thông tin tuyển sinh    

 
 
Thông Báo Tuyến Sinh Năm 2020
10/06/2020 11:05 Số lượt xem 3630

 THÔNG BÁO TUYỂN SINH CAO ĐẲNG  NĂM HỌC 2020 2021
(MÃ TRƯỜNG CDD0214)

I.  HỆ CAO ĐẲNG:

1- Chỉ tiêu:  1350 sinh viên

2- Thời gian học: 2,5 năm

3- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc THBT.

4- Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển theo 1 trong 2 phương thức sau:

a. Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi THPT Quốc gia, gồm các tổ hợp ba môn sau:

· Toán, Lý, Hóa (A00)

· Toán, Văn, Anh văn (D01)

· Toán, Văn, Khoa học tự nhiên (A16)

· Toán, Anh văn, Khoa học xã hội (D96)

Xét tuyển từ điểm cao xuống thấp theo từng ngành đào tạo (có cộng điểm ưu tiên theo quy định). Thí sinh có thể dùng một trong bốn tổ hợp trên để xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường.

b. Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT ghi trong học bạ:

Hình thức 1: Xét tổng điểm trung bình chung 5 học kỳ: lớp 10, 11 và  Học kỳ 1 lớp 12 (tổng điểm trung bình chung năm học kỳ của tổ hợp môn xét tuyển), gồm các tổ hợp ba môn sau:

· Toán, Lý, Hóa (A00)

· Toán, Lý, Anh văn (A01)

· Toán, Văn, Anh văn (D01)

· Toán, Văn, Lý (C01)

 - Hình thức 2: Xét tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 (tổng điểm trung bình của tổ hợp môn xét tuyển), gồm các tổ hợp ba môn sau:

· Toán, Lý, Hóa (A00)

· Toán, Lý, Anh văn (A01)

· Toán, Văn, Anh văn (D01)

· Toán, Văn, Lý (C01)

Cả hai hình thức 1hình thức 2 đều xét từ điểm cao xuống thấp theo từng ngành đào tạo (có cộng điểm ưu tiên theo quy định). Thí sinh có thể dùng một trong bốn tổ hợp trên để xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường.

5- Thời gian phát và nhận hồ sơ xét tuyển: 20/4/2020 đến 11/12/2020 (ưu tiên xét tuyển hồ sơ nộp sớm)

6- Các ngành đào tạo:

 

Stt

Ngành đào tạo

Mã ngành tuyển sinh

Chỉ tiêu

Học phí

(đồng/HKI)

Ghi chú

01

Logistic

6340113

100

3.190.000

Vùng tuyển sinh: Toàn quốc

02

Kế toán

6340301

45

3.190.000

03

Quản trị kinh doanh

6340404

80

3.190.000

04

Khai thác vận tải

6840101

40

3.190.000

05

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

6480202

80

3.845.000

06

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (xây dựng dân dụng)

6510103

80

3.845.000

07

Công nghệ kỹ thuật giao thông

6510102

20

3.845.000

08

Xây dựng cầu đường bộ

6580205

20

3.845.000

09

Công nghệ kỹ thuật ô tô

6510202

450

3.845.000

10

Bảo dưỡng công nghiệp

6520156

20

3.845.000

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

6510303

80

3.845.000

12

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

6510305

50

3.845.000

13

Điện tử công nghiệp

6520225

20

3.845.000

14

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

6520205

35

3.845.000

15

Quản lý vận tải và dịch vụ Logistics

6340439

50

3.190.000

16

Sửa chữa máy thi công xây dựng

6520146

40

3.845.000

17

Sửa chữa điện máy công trình

6520232

40

3.845.000

18

Quản lý xây dựng

6580301

50

3.845.000

19

Điện công nghiệp

6520227

50

3.845.000


II. QUYỀN LỢI CỦA SINH VIÊN, HỌC VIÊN:

- Sinh viên hệ cao đẳng chính quy được hưởng các quyền lợi như sau: được học bổng khuyến khích học tập, trợ cấp xã hội, tạm hoãn nghĩa vụ quân sự, vay vốn tín dụng ngân hàng.

- Sinh viên thuộc các đối tượng diện chính sách được miễn, giảm học phí theo quy định của Nhà nước.

- Sinh viên được tham quan, dã ngoại hàng năm.

- Sinh viên, học viên tốt nghiệp được giới thiệu việc làm tại các doanh nghiệp theo ngành đào tạo.

III.  ĐỊA ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ:

- Trụ sở chính  : Số 252 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TP.HCM
  ĐT:  028. 38 439 775 , 028. 39 310 169

- Cơ sở  2 :  Số  8 Nguyễn Ảnh Thủ, P. Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM
  ĐT :   028. 37 030 469

- Cơ sở  3  : Số 256 Dương Đình Hội, P. Tăng Nhơn Phú B, Quận 9, TP.HCM
  ĐT. 028. 37 280 003

Mọi chi tiết xin liên hệ Phòng đào tạo  ĐT: 028. 38 439 775   hoặc  028. 39 310 169

Website:  www.hcmct.edu.vn

Các thông tin khác:
Đăng ký tuyển sinh trực tuyến