Đang tải dữ liệu ...
Thông Báo Tuyển Sinh Cao Đẳng Chính Quy Năm 2016 Đợt 6
22/03/2016  - 1.440 lượt

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

NĂM HỌC 2016 - 2017

 Đợt 6

NHẤP VÀO ĐÂY ĐỂ XEM HƯỚNG DẪN NỘP HỒ SƠ XÉT TUYỂN

A.  BẬC CAO ĐẲNG: (Mã trường: CGT)

I. HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY:

1- Chỉ tiêu:  1350 sinh viên

2- Thời gian học: 3 năm theo hệ thống tín chỉ

3- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, THBT.

4- Hình thức tuyển sinh: 

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT ghi trong học bạ:

    - Hình thức 1: Xét tổng điểm trung bình chung 3 năm: lớp 10, 11, 12 (tổng điểm trung bình chung 3 năm của tổ hợp môn xét tuyển), gồm các tổ hợp ba môn sau:

· Toán, Lý, Hóa (A00)

· Toán, Lý, Anh văn (A01)

· Toán, Văn, Anh văn (D01)

· Toán, Văn, Lý (C01)

     + Điểm hạnh kiểm năm học lớp 12 phải đạt từ loại khá trở lên.

    - Hình thức 2: Xét tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 (tổng điểm trung bình của tổ hợp môn xét tuyển), gồm các tổ hợp ba môn sau:

· Toán, Lý, Hóa (A00)

· Toán, Lý, Anh văn (A01)

· Toán, Văn, Anh văn (D01)

· Toán, Văn, Lý (C01)

     + Điểm hạnh kiểm năm học lớp 12 phải đạt từ loại khá trở lên.

Cả hai hình thức 1hình thức 2 đều xét từ điểm cao xuống thấp theo từng ngành đào tạo (có cộng điểm ưu tiên theo quy định). Thí sinh có thể dùng một trong bốn tổ hợp trên để xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường.

5- Ngày nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 6 theo đề án tuyển sinh của nhà trường: Nhận hồ sơ từ ngày 17/09/2016 đến ngày 29/10/2016

6- Ngày công bố điểm trúng tuyển và danh sách trúng tuyển đợt 6: 31/10/2016.

7- Ngày nhận hồ sơ nhập học đợt 6: Từ ngày 01/11/2016 đến ngày 07/11/2016

* Lưu ý: Trường dành tối thiểu 40% chỉ tiêu đối với phương thức 1 và tối đa 60% chỉ tiêu đối với phương thức 2. Đồng thời trường dành 75% cho khối thi truyền thống và 25% cho tổ hợp môn mới.

8- Các ngành đào tạo:

Stt

Ngành  đào tạo

Mã ngành tuyển sinh

Chỉ tiêu

Học phí

(đồng/HKI)

Ghi chú

01

Quản trị kinh doanh

C340101

20

2.376.000

Vùng tuyển sinh:

Cả nước

02

Kế toán

C340301

40

2.376.000

03

Tin học ứng dụng

C480202

20

2.346.000

04

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng cầu đường bộ)

C510102

60

2.171.000

05

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dựng)

C510103

50

2.171.000

06

Công nghệ kỹ thuật ô tô

C510205

0

2.445.000

07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

100

2.415.000

08

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C510303

30

2.079.000

09

Khai thác vận tải

C840101

20

2.376.000

 

NHẤP VÀO ĐÂY ĐỂ XEM HƯỚNG DẪN NỘP HỒ SƠ XÉT TUYỂN

 

II. HỆ LIÊN THÔNG CAO ĐẲNG CHÍNH QUY:

1- Chỉ tiêu:  160 sinh viên

2- Thời gian học: 1,5 năm

3- Đối tượng: Thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp hoặc Trung cấp nghề cùng ngành hoặc nhóm ngành tương đương.

4- Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển theo 1 trong 2 phương thức sau:

a. Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi THPT Quốc gia, gồm các tổ hợp ba môn sau:

· Toán, Lý, Hóa (A00)

· Toán, Lý, Anh văn (A01)

· Toán, Văn, Anh văn (D01)

· Toán, Văn, Lý (C01)

Thí sinh có thể dùng một trong bốn tổ hợp trên để xét tuyển vào các ngành đào tạo liên thông cao đẳng của trường. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào phải đạt chuẩn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b. Phương thức 2: Thi tuyển 3 môn theo từng ngành đào tạo:

Stt

Ngành  đào tạo

Mã ngành tuyển sinh

Môn thi tuyển (03 môn)

Chỉ tiêu

Học phí

(đồng/HK I)

Ghi chú

01

Quản trị kinh doanh

C340101

- Toán;

- Cơ sở ngành;

- Chuyên ngành

20

2.376.000

- Vùng tuyển sinh:

Cả nước

- Phương thức tuyển:

+ Xét tuyển dựa trên kết quả 03 môn trong tổ hợp môn xét tuyển. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào phải đạt chuẩn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Thi tuyển 03 môn đối với từng ngành đào tạo, mỗi môn phải đạt từ 5.0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

 

02

Kế toán

C340301

- Toán;

- Cơ sở ngành;

- Chuyên ngành

20

2.376.000

03

Tin học ứng dụng

C480202

- Toán;

- Cơ sở ngành;

- Chuyên ngành

20

2.346.000

04

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng cầu đường bộ)

C510102

- Toán;

- Cơ sở ngành;

- Chuyên ngành

30

2.171.000

05

Công nghệ kỹ thuật ô tô

C510205

- Toán;

- Cơ sở ngành;

- Chuyên ngành

40

2.445.000

06

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

- Toán;

- Cơ sở ngành;

- Chuyên ngành

30

2.415.000

 

5- Thời gian nhận hồ sơ: 20/4/2016 đến 30/10/2016

6- Thời gian ôn thi và tổ chức thi: Dự kiến từ 01/11/2016 đến 30/11/2016. Thời gian chính thức ôn thi và tổ chức thi, môn thi cơ sở ngành, chuyên ngành cho từng ngành đào tạo sẽ được thông tin cụ thể trên trang tin điện tử của trường.

7-  Đối tượng tuyển thẳng: Thực hiện theo Thông tư 08/2015/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 4 năm 2015 về sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định đào tạo liên thông trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo thông tư số 55/2012/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, những thí sinh được tuyển thẳng gồm:

·  Tốt nghiệp trung cấp loại Giỏi trở lên.

·  Tốt nghiệp trung cấp loại Khá, có ít nhất 02 năm làm việc theo chuyên ngành hoặc nghề đã được đào tạo và đăng ký học cùng chuyên ngành đào tạo.

 

Thí sinh không trúng tuyển vào hệ Cao đẳng chính quy, nếu có nguyện vọng và đủ điểm vào hệ Cao  đẳng nghề hoặc Trung cấp chuyên nghiệp, nhà trường sẽ gọi nhập học.

 

 B.  BẬC CAO ĐẲNG NGHỀ:

1- Chỉ tiêu: 210 sinh viên

2- Thời gian học: 3 năm

3- Đối tượng: Tốt nghiệp THPT; THBT hoặc tương đương trở lên.

4- Hình thức tuyển sinh:  Xét tuyển

5- Thời gian phát và nhận hồ sơ xét tuyển:  từ  20/4/2016  đến ngày  30/10/2016

6- Học phí:

+ Các ngành kinh tế (ngành 06; 07)                :   2.700.000 đồng/học kỳ.

+ Các ngành kỹ thuật (các ngành còn lại)       :   3.150.000 đồng/học kỳ.

7- Các ngành đào tạo: 

Stt

Nghề  đào tạo

Mã ngành tuyển sinh

Chỉ tiêu

Môn xét tuyển

Tiêu chí xét tuyển

Ghi chú

01

Công nghệ ô tô

50510222

50

Toán + Lý +  Hóa

Căn cứ một trong các điểm sau:

- Điểm học bạ lớp 12;

- Điểm thi tốt nghiệp THPT.

Vùng tuyển sinh:

Cả nước

02

Xây dựng cầu đường bộ

50510108

35

Toán + Lý +  Hóa

03

Kỹ thuật xây dựng

50510106

30

Toán + Lý +  Hóa

04

Điện công nghiệp

50510302

25

Toán + Lý +  Hóa

05

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

50480211

20

Toán + Lý +  Hóa

06

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

50340402

25

Toán + Lý +  Hóa

07

Kế toán doanh nghiệp

50340301

25

Toán + Lý +  Hóa

 

C.  BẬC TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP CHÍNH QUY VÀ VỪA LÀM VỪA HỌC: (Mã trường: 0233)

1- Chỉ tiêu: 200 học sinh (gồm 150 chỉ tiêu hệ Chính quy và 50 chỉ tiêu hệ Vừa làm vừa học)

2- Thời gian học: 2 năm

3- Đối tượng: Tốt nghiệp THPT; THBT hoặc tương đương trở lên.

4- Hình thức tuyển sinh:  Xét tuyển

5- Thời gian phát và nhận hồ sơ xét tuyển:  từ  20/4/2016  đến ngày  30/10/2016

6- Học phí:

        + Các ngành kinh tế (ngành 06; 07; 12):       2.350.000 đồng/học kỳ

        + Các ngành kỹ thuật (các ngành còn lại):    2.750.000 đồng/học kỳ

7- Các ngành đào tạo:

Stt

Ngành  đào tạo

Mã ngành tuyển sinh

Môn xét tuyển

Tiêu chí xét tuyển

Ghi chú

01

Kỹ thuật lắp ráp, sửa chữa máy tính

42480104

Toán + Lý

Căn cứ một trong các điểm sau:

-  Điểm học bạ lớp 12;

- Điểm thi tốt nghiệp THPT.

Vùng tuyển sinh:

Cả nước

02

Bảo trì và sửa chữa ô tô

42510225

Toán + Lý

03

Điện công nghiệp và dân dụng

42510308

Toán + Lý

04

Xây dựng cầu đường

42510115

Toán + Lý

05

Lập trình/Phân tích hệ thống

42480203

Toán + Lý

06

Quản lý doanh nghiệp

42340101

Toán + Lý

07

Kế toán doanh nghiệp

42340303

Toán + Lý

08

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

42510219

Toán + Lý

09

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

42510106

Toán + Lý

10

Xây dựng công trình thủy

42510108

Toán + Lý

11

Điều khiển phương tiện thủy nội địa

42840101

Toán + Lý

12

Khai thác vận tải thủy nội địa

42840108

Toán + Lý

 

Sau khi tốt nghiệp học sinh, sinh viên được học tiếp liên thông lên Cao đẳng, Đại học theo quy chế hiện hành.

 

D. QUYỀN LỢI CỦA SINH VIÊN, HỌC SINH:

- Sinh viên, học sinh hệ đào tạo chính quy được hưởng các quyền lợi như sau: được học bổng khuyến khích học tập, trợ cấp xã hội, tạm hoãn nghĩa vụ quân sự, vay vốn tín dụng ngân hàng.

- Các đối tượng thuộc diện chính sách được miễn, giảm học phí theo quy định của Nhà nước.

- Sinh viên, học sinh tốt nghiệp được giới thiệu việc làm tại các doanh nghiệp theo ngành đào tạo.

- Sinh viên, học sinh ở tỉnh và ở xa, nhà trường có tổ chức nội trú tại cơ sở 2, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh. 

- Hàng năm được tham quan, dã ngoại.


E. ĐỊA ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ:

Trụ sở chính :  Số 252 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TP.HCM       Điện thoại : (08) 38.439.775 - (08) 39.319.020 
- Cơ sở  2  : Số  8 Nguyễn Ảnh Thủ, P. Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM     Điện thoại:  (08) 37.030.469 - (08) 37.030.469
- Cơ sở  3   : Số 256 Dương Đình Hội, P. Tăng Nhơn Phú B, Quận 9, TP.HCM   Điện thoại:  (08) 37.280.003 - (08) 37.280.003

Mọi chi tiết xin liên hệ Phòng đào tạo     Điện thoại
: (08) 38.439.775  -  (08) 39.319.020       Website:  www.hcmct.edu.vn

NHẤP VÀO ĐÂY ĐỂ XEM HƯỚNG DẪN NỘP HỒ SƠ XÉT TUYỂN

 



Các thông tin liên quan:
 
 Bản quyền © 2010 - TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
 - Cơ sở 1: 252 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TP.HCM - Tel : (848) 38.439.775 - Fax: (848) 39316227
 - Cơ sở 2: 08 Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM - Tel : (848) 32.159.193 - Fax: (848) 39316227
 - Cơ sở 3: 256 Dương Đình Hội, Phường Tăng Nhơn Phú B, Quận 9, TP.HCM
Lượt truy cập : 13155439
Số Online : 45